xe cứu thương – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Hà Nội – Phân loại Giao Thông, Sức khỏe – Bộ phận cơ thể

xe cứu thương - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Hà Nội - Phân loại Giao Thông, Sức khỏe - Bộ phận cơ thể

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xe cứu thương

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xe cứu thương

Giao ThôngSức khỏe – Bộ phận cơ thểHà Nội2006
xe cứu thương - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Hà Nội - Phân loại Giao Thông, Sức khỏe - Bộ phận cơ thể

xe cứu thương – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Hà Nội – Phân loại Giao Thông, Sức khỏe – Bộ phận cơ thể

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng vào nhau, đưa ra trước tầm ngực, hai nắm tay có khoảng cách độ 20 cm rồi làm động tác quay vô lăng. Sau đó cánh tay trái úp ngang tầm ngực, các ngón tay phải khum lại, lòng bàn tay ngửa lên đặt trên mu bàn tay trái, rồi xoay đi xoay lại cổ tay hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giao Thông"

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *