óc (não) – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Lâm Đồng – Phân loại Sức khỏe – Bộ phận cơ thể

óc (não) - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Lâm Đồng - Phân loại Sức khỏe - Bộ phận cơ thể

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ óc (não)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ óc (não)

Sức khỏe – Bộ phận cơ thểLâm Đồng2006
óc (não) - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Lâm Đồng - Phân loại Sức khỏe - Bộ phận cơ thể

óc (não) – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Lâm Đồng – Phân loại Sức khỏe – Bộ phận cơ thể

Cách làm ký hiệu

Tay phải ngửa, hơi khum, để trước mặt, các ngón tay nhúc nhích.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe – Bộ phận cơ thể"

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *