TừNóng – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Toàn Quốc – Phân loại Thời tiết, Sức khỏe – Bộ phận cơ thể, Từ thông dụng, Tính Từ, Từ thông dụng, COVID-19 (Corona Virus) Posted on Tháng 7 3, 2026 by 5frii 03 Th7 ContentsHướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ NóngVideo chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ NóngCách làm ký hiệuTài liệu tham khảoTừ cùng chủ đề "Thời tiết" Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Nóng Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Nóng Thời tiếtSức khỏe – Bộ phận cơ thểTừ thông dụngTính TừCOVID-19 (Corona Virus)Toàn Quốc2020 Nóng – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Toàn Quốc – Phân loại Thời tiết, Sức khỏe – Bộ phận cơ thể, Từ thông dụng, Tính Từ, Từ thông dụng, COVID-19 (Corona Virus) Cách làm ký hiệu Chưa có thông tin Tài liệu tham khảo Chưa có thông tin Từ cùng chủ đề "Thời tiết" nắngThời tiết · Lâm Đồng · 2006 Bàn tay phải hơi khum đặt ngang đầu, lòng bàn tay hướng vô phía trong, đưa nhấp nhấp từ ngoài vào trong. rétThời tiết · Bình Dương · 2006 Hai tay nắm gập khủyu cử động run run (như lạnh) đồng thời miệng răng cũng run run. mặt trờiThời tiết · Bình Dương · 2006 Tay phải nắm, chỉa gón trỏ ra vẽ một vòng quanh khuôn mặt rồi chỉ thẳng ngón trỏ lên trời. lốc xoáyThời tiết · Toàn Quốc · 2021 mùa thuThời tiết · Thời Gian · Bình Dương · 2006 Hai tay úp trước tầm ngực rồi đẩy thẳng tới trước, sau đó từ từ hạ hai tay xuống đồng thởi các ngón tay cử động. bác sĩSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Bình Dương · 2006 Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra làm chữ thập đặt lên giữa trán. đẻHành động · Sức khỏe – Bộ phận cơ thể · Bình Dương · 2006 Đầu các ngón tay phải chạm giữa ngực, lòng bàn tay hướng qua phải rồi kéo dọc thẳng xuống tới bụng sau đó hất tay ra. bó bộtSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Hà Nội · 2006 Hai bàn tay khép đặt giữa tầm ngực rồi quấn quanh 1 vòng với nhau. Tay phải chụm úp, đưa ra trước rồi xoa xoa các đầu ngón tay. 5frii anh ruột – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh – Phân loại Gia đình – Quan hệ gia đình cà vạt – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Lâm Đồng – Phân loại Trang phục, Đồ vật