Một trăm – 100 – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Toàn Quốc – Phân loại Số đếm

Một trăm - 100 - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Toàn Quốc - Phân loại Số đếm

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một trăm – 100

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Một trăm – 100

Số đếmToàn Quốc2006
Một trăm - 100 - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Toàn Quốc - Phân loại Số đếm

Một trăm – 100 – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Toàn Quốc – Phân loại Số đếm

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, đặt tay giữa ngực sau đó chụm các ngón tay lại tạo số O rồi di chuyển tay sang phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *