Mổ – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Toàn Quốc – Phân loại Hành động, Sức khỏe – Bộ phận cơ thể, Từ thông dụng, Động Từ, Từ thông dụng, COVID-19 (Corona Virus)
Hai bàn tay khép ngửa, đặt hai tay chếch bên trái rồi đưa từ trái sang phải, sau đó hai bàn đưa lên gần miệng, lòng bàn tay hướng vào miệng, rồi ngã ngửa hai bàn tay ra phía trước.
Tay phải xòe úp trước tầm ngực phải, tiếp theo tay trái xòe úp trước tầm ngực trái đồng thời người nghiêng qua lại và hai tay nhích tới trước so le nhau.
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Sau đó tay phải nắm, ngón trỏ cong hướng lên rồi con glen xuống 2 lần.
khỏi bệnhSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Thành Phố Hồ Chí Minh · 2021