may đo – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Hà Nội – Phân loại Nghề may – Đan

may đo - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Hà Nội - Phân loại Nghề may - Đan

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ may đo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ may đo

Nghề may – ĐanHà Nội2006
may đo - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Hà Nội - Phân loại Nghề may - Đan

may đo – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Hà Nội – Phân loại Nghề may – Đan

Cách làm ký hiệu

Hai cánh tay đưa ra trước tầm ngực, hai lòng bàn tay úp xuống song song mặt đất, đặt tay phải trước tay trái, rỗi nhịp nhịp hai tay lên xuống mềm mại (2 lần) Sau đó hai bàn tay nắm lỏng đặt trước tầm bụng, bốn đầu ngón tay chạm nhau rồi kéo tay phải thẳng lên và kéo tay trái xuống có khoảng cách rộng độ 50cm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Nghề may – Đan"

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *