đồng tính nam – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh – Phân loại Giới tính

đồng tính nam - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh - Phân loại Giới tính

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đồng tính nam

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đồng tính nam

Giới tínhThành Phố Hồ Chí Minh2006
đồng tính nam - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh - Phân loại Giới tính

đồng tính nam – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh – Phân loại Giới tính

Cách làm ký hiệu

Tay trái CCNT “G”, lòng bàn tay hướng sang phải, đầu ngón trỏ hướng ra, để trước ngực. Tay phải CCNT “L”, lòng bàn tay hướng sang trái, đầu ngón trỏ hướng ra và tiếp xúc với phần gốc của ngón cái bản tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *