đàm thoại – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Hải Phòng – Phân loại Hành động

đàm thoại - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Hải Phòng - Phân loại Hành động

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đàm thoại

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đàm thoại

Hành độngHải Phòng2006
đàm thoại - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Hải Phòng - Phân loại Hành động

đàm thoại – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Hải Phòng – Phân loại Hành động

Cách làm ký hiệu

Tay phải để kí hiệu chữ cái Y, rồi đưa lên tai phải đầu hơi nghiêng bên phải. Sau đó hai bàn tay khép ngửa, đặt tay phải hơi chếch về bên phải, tay phải đặt cao hơn tay trái, tay trái đặt giữa trước tầm ngực, rồi hai bàn tay di chuyển hoán đổi ra vô

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *