chim vẹt – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Huế – Phân loại Con vật

chim vẹt - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Huế - Phân loại Con vật

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim vẹt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim vẹt

Con vậtHuế2006
chim vẹt - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Huế - Phân loại Con vật

chim vẹt – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Huế – Phân loại Con vật

Cách làm ký hiệu

Hai cánh tay dang về hai bên, lòng bàn tay úp rồi nhịp hai cánh tay bay lên bay xuống.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra rồi đặt tay trước miệng, lòng bàn tay hướng ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *