cay – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Huế – Phân loại Ẩm thực – Món ăn

cay - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Huế - Phân loại Ẩm thực - Món ăn

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cay

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cay

Ẩm thực – Món ănHuế2006
cay - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Huế - Phân loại Ẩm thực - Món ăn

cay – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Huế – Phân loại Ẩm thực – Món ăn

Cách làm ký hiệu

Tay phải xòe, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau, đưa lên trước mép miệng phải rồi kéo ra bên phải, miệng hít hà.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Ẩm thực – Món ăn"

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *