1 tháng có 30 hoặc 31 ngày. – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh – Phân loại

1 tháng có 30 hoặc 31 ngày. - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh - Phân loại

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: 1 tháng có 30 hoặc 31 ngày.

Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: 1 tháng có 30 hoặc 31 ngày.

Thời GianHải Phòng2006
1 tháng có 30 hoặc 31 ngày. - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh - Phân loại

1 tháng có 30 hoặc 31 ngày. – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh – Phân loại

Nội dung câu nói

1 tháng có 30 hoặc 31 ngày.

Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu

1 | tháng | ngày | 30 | hoặc | 31

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ có trong câu

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *