bí đỏ – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Huế – Phân loại Thực Vật, Danh Từ

bí đỏ - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Huế - Phân loại Thực Vật, Danh Từ

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bí đỏ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bí đỏ

Thực VậtDanh TừHuế2006
bí đỏ - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Huế - Phân loại Thực Vật, Danh Từ

bí đỏ – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Huế – Phân loại Thực Vật, Danh Từ

Cách làm ký hiệu

Hai tay hơi xòe, các ngón tay hơi cong, úp hai tay trước tầm ngực, các đầu ngón tay hơi chạm nhau rồi đánh cong một vòng từ trên đưa xuống kết thúc động tác hai tay ngửa lên và chạm nhau ở trước tầm bụng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *