Từbàn chải đánh răng – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Toàn Quốc – Phân loại Sức khỏe – Bộ phận cơ thể, Danh Từ Posted on Tháng 7 3, 2026 by 5frii 03 Th7 ContentsHướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bàn chải đánh răngVideo chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bàn chải đánh răngCách làm ký hiệuTài liệu tham khảoTừ cùng chủ đề "Sức khỏe – Bộ phận cơ thể" Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bàn chải đánh răng Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bàn chải đánh răng Sức khỏe – Bộ phận cơ thểDanh TừToàn Quốc2021 bàn chải đánh răng – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Toàn Quốc – Phân loại Sức khỏe – Bộ phận cơ thể, Danh Từ Cách làm ký hiệu Chưa có thông tin Tài liệu tham khảo Chưa có thông tin Từ cùng chủ đề "Sức khỏe – Bộ phận cơ thể" y táSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Cần Thơ · 2006 Tay trái đưa ra trước, lòng bàn tay ngửa, ngón trỏ tay phải làm động tác tiêm thuốc vào tay trái. nhức đầuSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Lâm Đồng · 2006 Bàn tay phải hơi khum, các ngón tay chạm vào thái dương phải đồng thời đầu hơi nghiêng về bên phải và lắc nhẹ. máy trợ thínhSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Thành Phố Hồ Chí Minh · 2006 Bàn tay phải các ngón co lại, úp vào giữa ngực đồng thời tay trái chụm lại đặt vào lỗ tai trái. tròng đen (mắt)Sức khỏe – Bộ phận cơ thể · Lâm Đồng · 2006 Ngón trỏ phải chỉ vào mắt, sau đó đưa lên vuốt ngang theo đường lông mày phải. mồ hôiSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Bình Dương · 2006 Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra, đặt lên trán rồi kéo qua phải vòng xuống tới gò má. mâm ngũ quảDanh Từ · Miền Trung · 2021 khổDanh Từ · Tính Từ · Toàn Quốc · 2021 bắp (ngô)Thực Vật · Danh Từ · Bình Dương · 2006 Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt nằm ngang trước miệng rồi quay ngón trỏ một vòng. 5frii bàn chải chà chân – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Cần Thơ – Phân loại Đồ vật bàn chân – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Lâm Đồng – Phân loại Sức khỏe – Bộ phận cơ thể