Tay phải làm như hí hiệu chữ T, lòng bàn tay hướng sang trái. Các ngón tay trái duỗi, lòng bàn tay hướng sang phải, ngón tay hướng lên. Đầu ngón tay phải chạm lòng tay trái 2 lần.
Tay phải làm như ký hiệu chữ C, lòng bàn tay hướng ra ngoài. Các ngón tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang phải, bàn tay phải chạm vào lòng tay trái 2 lần.
nhiệt độKhoa học · Sức khỏe – Bộ phận cơ thể · Giáo Dục · Danh Từ · Học hành · Từ thông dụng · COVID-19 (Corona Virus) · Thành Phố Hồ Chí Minh · 2020
Bạo lực gia đìnhSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Giới tính · Thành Phố Hồ Chí Minh · 2019
Bạo lực: Tay trái: bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng ra trước, đầu ngón tay hướng lên. Tay phải: nắm, lòng bàn tay hướng sang trái, chuyển động qua lại 2 lần, xượt ngón trỏ trái. Gia đình: Các ngón của 2 bàn tay thẳng khép, chạm các đầu ngón tay vào nhau, lòng 2 tay hơi hướng xuống, sau đó 2 tay hình chữ C, lòng bàn tay hướng vào nhau, chạm các đầu ngón tay.
bệnh việnSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Vị trí – Nơi chốn · Lâm Đồng · 2006
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đặt ngón trỏ lên giữa trán rồi chuyển đặt nằm ngang tạo như dấu chữ thập.
rửa tayHành động · Sức khỏe – Bộ phận cơ thể · Bình Dương · 2006
Hai lòng bàn tay cọ sát nhau rồi túm các ngón xoa xoa vuốt vuốt (diễn tả hành động rửa tay cụ thể).