Từcon cá sấu – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Toàn Quốc – Phân loại Con vật, Từ thông dụng, Thiên nhiên, Danh Từ Posted on Tháng 7 3, 2026 by 5frii 03 Th7 ContentsHướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con cá sấuVideo chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con cá sấuCách làm ký hiệuTài liệu tham khảoTừ cùng chủ đề "Con vật" Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con cá sấu Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con cá sấu Con vậtTừ thông dụngThiên nhiênDanh TừToàn Quốc2021 con cá sấu – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Toàn Quốc – Phân loại Con vật, Từ thông dụng, Thiên nhiên, Danh Từ Cách làm ký hiệu Chưa có thông tin Tài liệu tham khảo Chưa có thông tin Từ cùng chủ đề "Con vật" con vịt trờiCon vật · Bình Dương · 2006 Ngón út và ngón áp út nắm, chỉa ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa ra đặt úp tay trước miệng rồi chập mở các ngón đó hai lần.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên chỉ thẳng lên trời. con ếchCon vật · Thành Phố Hồ Chí Minh · 2017 Các ngón của hai tay đan xen kẽ, lòng bàn tay hướng xuống. Chuyển động cánh tay 2 lần từ trong ra ngoài. kiếnCon vật · Huế · 2006 Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên cong lại, đặt hai tay lên gần hai bên mép miệng rồi cụp hai trỏ hai lần. con châu chấuCon vật · Thành Phố Hồ Chí Minh · 2017 voiCon vật · Bình Dương · 2006 Hai tay đánh hai chữ cái “Y”, chấm hai đầu ngón cái vào hai bên mép miệng, rồi cử động lên xuống. cần không?Từ thông dụng · Huế · 2021 thứ năm làTừ thông dụng · Thành Phố Hồ Chí Minh · 2017 nhân viênNghề nghiệp · Từ thông dụng · Danh Từ · Toàn Quốc · 2021 5frii chim – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Bình Dương – Phân loại Con vật giỗ – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Toàn Quốc – Phân loại Gia đình – Quan hệ gia đình, Danh Từ