Hai bàn tay các ngón cong cong bắt chéo nhau ở hai cánh tay rồi nhịp nhịp 2 cái. Sau đó bàn tay phải xoè, các ngón hơi cong ụp vào giữa đỉnh đầu.
Cảm cúmSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Từ thông dụng · Danh Từ · Từ thông dụng · COVID-19 (Corona Virus) · Toàn Quốc · 2020
viêmSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Danh Từ · Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa · Thành Phố Hồ Chí Minh · 2021
tắt thởSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Bình Dương · 2006
Bàn tay phải úp giữa ngực, đầu hơi ngả về sau, mắt nhắm.
bệnh tậtSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Toàn Quốc · 2021
vị tríTừ thông dụng · Thành Phố Hồ Chí Minh · 2017
Các ngón tay phải chúm. Các ngón tay trái duỗi thẳng, lòng bàn tay hướng sang trái. Trên lòng bàn tay trái, tay phải chạm tay trái ở phía trên, sau đó từ trên xuống chạm phía dưới.
ngày của MẹXã hội · Lễ hội · Từ thông dụng · Danh Từ · Hà Nội · 2021
thứ nhất là…Từ thông dụng · Thành Phố Hồ Chí Minh · 2017