Ngón trỏ bàn tay phải đặt lên mép trái, rồi đưa sang mép phải.
sẩy thaiSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Động Từ · Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa · Thành Phố Hồ Chí Minh · 2021
khuỷu taySức khỏe – Bộ phận cơ thể · Bình Dương · 2006
Các ngón tay phải chạm khuỷu tay trái rồi xoa xoa tay.
đẻHành động · Sức khỏe – Bộ phận cơ thể · Hải Phòng · 2006
Hai bàn tay khép đặt song song hai bên hông, lòng bàn tay hướng vào nhau, mũi các ngón tay hướng xuống dưới, rồi đẩy hai bàn tay xuống phía dưới hai bên háng.
thoái vị đĩa đệmSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Tính Từ · Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa · Thành Phố Hồ Chí Minh · 2021