phòng thí nghiệm – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Bình Dương – Phân loại Vị trí – Nơi chốn, Giáo Dục

phòng thí nghiệm - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Bình Dương - Phân loại Vị trí - Nơi chốn, Giáo Dục

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phòng thí nghiệm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phòng thí nghiệm

Vị trí – Nơi chốnGiáo DụcBình Dương2006
phòng thí nghiệm - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Bình Dương - Phân loại Vị trí - Nơi chốn, Giáo Dục

phòng thí nghiệm – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Bình Dương – Phân loại Vị trí – Nơi chốn, Giáo Dục

Cách làm ký hiệu

Hai cánh tay chắn ngang khoảng cách 20 cm, lòng bàn tay hướng vào nhau. Sau đó hai tay nắm lỏng tạo lỗ tròn đặt hai tay trước tầm mắt, tay phải đặt trên tay trái, rồi tay phải vặn vặn đồng thời mắt nhìn vào lỗ tròn.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Vị trí – Nơi chốn"

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *