múi (khế) – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Bình Dương – Phân loại Thực Vật

múi (khế) - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Bình Dương - Phân loại Thực Vật

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ múi (khế)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ múi (khế)

Thực VậtBình Dương2006
múi (khế) - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Bình Dương - Phân loại Thực Vật

múi (khế) – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Bình Dương – Phân loại Thực Vật

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên. Sau đó bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, đặt tay trước tầm cổ, dùng ngón trỏ và ngón cái của bàn tay phải kẹp vào ngay đầu ngón áp út rồi vuốt dọc theo sống lưng bàn tay trái xuống tới cổ tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *