Nóng – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Toàn Quốc – Phân loại Thời tiết, Sức khỏe – Bộ phận cơ thể, Từ thông dụng, Tính Từ, Từ thông dụng, COVID-19 (Corona Virus)
Các ngón tay phải chụm lại đặt chếch cách thái dương phải một gang tay rồi từ từ xòe 5 ngón tay ra đồng thời đẩy nhẹ vào hướng thái dương, mắt nhìn theo tay, đầu hơi nghiêng. Sau đó kéo úp bàn tay phải lên trán rồi vuốt vẩy bàn tay ra ngoài.
nóng ( ăn uống, cơ thể )Khoa học · Thời tiết · Sức khỏe – Bộ phận cơ thể · Ẩm thực – Món ăn · Từ thông dụng · Tính Từ · Từ thông dụng · COVID-19 (Corona Virus) · Toàn Quốc · 2020