khám bệnh – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Bình Dương – Phân loại Sức khỏe – Bộ phận cơ thể

khám bệnh - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Bình Dương - Phân loại Sức khỏe - Bộ phận cơ thể

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khám bệnh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khám bệnh

Sức khỏe – Bộ phận cơ thểBình Dương2006
khám bệnh - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Bình Dương - Phân loại Sức khỏe - Bộ phận cơ thể

khám bệnh – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Bình Dương – Phân loại Sức khỏe – Bộ phận cơ thể

Cách làm ký hiệu

Tay phải xòe, các ngón cong, úp lên ngục trái rồi kéo úp ba lần sang phải.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên mạch cổ tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe – Bộ phận cơ thể"

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *