Tay trái nắm , gập khuỷu, tay phải nắm, đầu ngón cái chạm ngón trỏ đặt ngay cổ tay trái rồi kéo dọc xuống, sau đó chỉa ngón út ra, dùng ngón út gạch dọc từ cổ tay trái xuống.
bệnh dịchSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Hà Nội · 2006
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Tay phải xòe úp để chếch bên phải rồi kéo về phía giữa tầm ngực đồng thời các ngón tay chúm lại.
phụ nữSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Bình Dương · 2006
Đánh chữ cái “P” rồi tay nắm dái tai.
khám bệnhSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Động Từ · Toàn Quốc · 2021
Âm ĐạoSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Giới tính · Thành Phố Hồ Chí Minh · 2019
Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng xuống, gập cổ tay 2 lần.
thoái vị đĩa đệmSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Tính Từ · Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa · Thành Phố Hồ Chí Minh · 2021
Mỏi miệngSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Từ thông dụng · Bộ Phận Cơ Thể · Tính Từ · Từ thông dụng · COVID-19 (Corona Virus) · Toàn Quốc · 2020
căm thùHành động · Tính Từ · Từ thông dụng · Toàn Quốc · 2021