hiệu (phép trừ) – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh – Phân loại Học hành

hiệu (phép trừ) - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh - Phân loại Học hành

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hiệu (phép trừ)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hiệu (phép trừ)

Học hànhThành Phố Hồ Chí Minh2017
hiệu (phép trừ) - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh - Phân loại Học hành

hiệu (phép trừ) – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh – Phân loại Học hành

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay nắm, ngón cái duỗi, lòng bàn tay hướng xuống. Chạm nhau tại ngón cái, tay phải nhấc lên, đồng thời hai tay nắm ngón cái, bung ngón trỏ, tay phải vòng ra trước, tay trái chuyển động về gần người.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Học hành"

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *