già – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Hải Phòng – Phân loại Tính cách – Tính chất

già - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Hải Phòng - Phân loại Tính cách - Tính chất

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ già

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ già

Tính cách – Tính chấtHải Phòng2006
già - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Hải Phòng - Phân loại Tính cách - Tính chất

già – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Hải Phòng – Phân loại Tính cách – Tính chất

Cách làm ký hiệu

Mười đầu ngón tay chạm hai bên má rồi vuốt xuống cằm, mặt nhăn lại, đồng thời người hơi cúi.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách – Tính chất"

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *