lao (ho lao)Sức khỏe – Bộ phận cơ thể · Bình Dương · 2006
Tay phải chạm vào cổ, đầu hơi cúi xuống. Sau đó hai tay chúm, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy hai tay tới trước đồng thời búng mở các ngón tay ra.
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Tay phải nắm chỉa ngón trỏ chỉ úp xuống rồi kéo tay lên trước miệng và dung ngón trỏ và giữa đẩy ngang trước miệng, lòng bàn tay hướng vào miệng.
AIDSSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Thành Phố Hồ Chí Minh · 2019
Hai đầu ngón giữa chạm vào giữa trán và giữa bụng 2 lần.
Lây từ mẹ sang conSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Giới tính · Thành Phố Hồ Chí Minh · 2019
Các ngón tay duỗi khép, chạm má. Sau đó, các ngón tay bung duỗi, ngón cái chạm giữa ngực. Chuyển động tay từ trái qua phải đồng thời chụm các ngón tay lại
Bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng sang phía đối diện, đầu ngón tay hướng ra trước, chuyển động từ từ cho ngón trỏ thẳng đứng kết hợp biểu cảm nét mặt.
xuất huyếtSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Động Từ · Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa · Thành Phố Hồ Chí Minh · 2021