Hai tay xòe, dang rộng ra hai bên, lòng bàn tay hướng vào nhau.
ĐauSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Từ thông dụng · Tính Từ · Từ thông dụng · COVID-19 (Corona Virus) · Toàn Quốc · 2020
trứngSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Ẩm thực – Món ăn · Lâm Đồng · 2006
Hai tay khum lại đặt chụp các đầu ngón tay sát nhau rồi bẻ vẫy hai tay ra kết thúc động tác hai bàn tay úp khum khum.
răng hôSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Toàn Quốc · 2021
trầm cảm (1)Sức khỏe – Bộ phận cơ thể · Tính Từ · Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa · Thành Phố Hồ Chí Minh · 2021
xét nghiệmSức khỏe – Bộ phận cơ thể · Tính Từ · Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa · Thành Phố Hồ Chí Minh · 2021
vuiTính cách – Tính chất · Tính Từ · Thành Phố Hồ Chí Minh · 2014
Hai tay xòe rộng, đặt gần hai bên thái dương, khoảng cách rộng bằng vai, lòng bàn tay hướng vào nhau, đầu ngón tay hướng lên, chuyển động lắc bàn tay đồng thời biểu hiện gương mặt cười tươi.