chỗ – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Hà Nội – Phân loại Vị trí – Nơi chốn

chỗ - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Hà Nội - Phân loại Vị trí - Nơi chốn

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chỗ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chỗ

Vị trí – Nơi chốnHà Nội2006
chỗ - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Hà Nội - Phân loại Vị trí - Nơi chốn

chỗ – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Hà Nội – Phân loại Vị trí – Nơi chốn

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái khép đặt trước tầm ngực, tay phải nắm chỉa ngón trỏ hướng xuống, chấm đầu ngón trỏ vào giữa lòng bàn tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Vị trí – Nơi chốn"

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *