Chín mươi – 90 – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Toàn Quốc – Phân loại Số đếm

Chín mươi - 90 - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Toàn Quốc - Phân loại Số đếm

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi – 90

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín mươi – 90

Số đếmToàn Quốc2006
Chín mươi - 90 - Ngôn Ngữ ký Hiệu - Vùng miền Toàn Quốc - Phân loại Số đếm

Chín mươi – 90 – Ngôn Ngữ ký Hiệu – Vùng miền Toàn Quốc – Phân loại Số đếm

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *