thành hônGia đình – Quan hệ gia đình · Cần Thơ · 2006
Hai bàn tay khép, các ngón tay phải nắm lấy các ngón tay trái , đặt tay trước tầm bụng bên phải, lòng bàn tay hướng vào trong rồi kéo đưa một vòng từ phải sang trái và trở lại vị trí ban đầu đồng thời nét mặt cười rạng rỡ.
anh rểGia đình – Quan hệ gia đình · Bình Dương · 2006
Bàn tay phải chạm cằm. Đánh chữ cái R rẩy rẩy hai cái.
chúng emGia đình – Quan hệ gia đình · Giáo Dục · Thành Phố Hồ Chí Minh · 2006
Ngón trỏ phải vẽ một vòng nằm ngang phía trước ngực từ trái qua phải, các ngón còn lại nắm. Lòng bàn tay úp.
con cáiGia đình – Quan hệ gia đình · Hải Phòng · 2006
Bàn tay phải đặt đứng giữa ngực, , lòng bàn tay hướng sang trái.
con traiGia đình – Quan hệ gia đình · Lâm Đồng · 2006
Bàn tay phải xòe úp đưa ra trước, sau đó các ngón tay phải chạm cằm.
thứ tư là…Từ thông dụng · Thành Phố Hồ Chí Minh · 2017